Hình nền cho graphs
BeDict Logo

graphs

/ɡræfs/ /ɡrɑːfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các biểu đồ thể hiện điểm thi của học sinh trong ba năm qua cho thấy rõ xu hướng cải thiện kết quả.
noun

Đồ thị.

A set of points constituting a graphical representation of a real function; (formally) a set of tuples (x1, x2, \ldots, xm, y)\in\R^{m+1}, where y=f(x1, x2, \ldots, xm) for a given function f: \R^m\rightarrow\R.

Ví dụ :

Những đồ thị thể hiện điểm kiểm tra của học sinh cho thấy một xu hướng tăng rõ rệt trong suốt học kỳ.
noun

Ví dụ :

Sinh viên khoa học máy tính đã học về đồ thị, một công cụ dùng để biểu diễn các mối liên hệ giữa bạn bè trên mạng xã hội (ví dụ như ai là bạn của ai).
noun

Ví dụ :

Chương trình máy tính đã sử dụng đồ thị để trực quan hóa mối quan hệ giữa độ tuổi của các thành viên khác nhau trong gia đình.
noun

Ví dụ :

Trong lý thuyết phạm trù, các đồ thị của hàm số rất quan trọng để hiểu hành vi của chúng dưới dạng các ánh xạ giữa các đối tượng.
noun

Ví dụ :

Nhà thiết kế phông chữ đã nghiên cứu hình dạng đồ thị của các chữ 'a' khác nhau, tập trung vào hình dạng vòng và thân cơ bản của chúng, hơn là cách mỗi chữ trông như thế nào trong một phông chữ cụ thể như Times New Roman hay Arial.