verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắp lại, đốt lại. To light or kindle anew. Ví dụ : "The camper accidentally let the campfire die down, but he quickly relit it with some dry kindling. " Người cắm trại vô ý để đống lửa trại tàn, nhưng anh ta nhanh chóng thắp lại bằng mồi lửa khô. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng lại, chỉnh sửa ánh sáng. To render again with different simulated lighting conditions. Ví dụ : "The photographer relit the portrait, aiming for a warmer, more flattering light after the first shot looked too harsh. " Sau khi thấy bức ảnh đầu tiên có ánh sáng quá gắt, nhiếp ảnh gia đã chiếu sáng lại, chỉnh sửa ánh sáng cho bức chân dung, hướng đến một tông màu ấm áp và tôn dáng hơn. art technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc