Hình nền cho relit
BeDict Logo

relit

/ˌriːˈlɪt/ /riːˈlɪt/ /riːˈlɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Thắp lại, đốt lại.

Ví dụ :

Người cắm trại vô ý để đống lửa trại tàn, nhưng anh ta nhanh chóng thắp lại bằng mồi lửa khô.
verb

Chiếu sáng lại, chỉnh sửa ánh sáng.

Ví dụ :

Sau khi thấy bức ảnh đầu tiên có ánh sáng quá gắt, nhiếp ảnh gia đã chiếu sáng lại, chỉnh sửa ánh sáng cho bức chân dung, hướng đến một tông màu ấm áp và tôn dáng hơn.