noun🔗ShareDanh tiếng, tiếng tăm. Fame; celebrity; wide recognition."* The scientist achieved international renown for her groundbreaking research on cancer. "Nhà khoa học đó đã đạt được danh tiếng quốc tế nhờ công trình nghiên cứu đột phá về bệnh ung thư.culturesocietyachievementqualitycharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng tăm, danh tiếng. Reports of nobleness or exploits; praise."The chef's renown for exquisite desserts led to a long waiting list at her new bakery. "Tiếng tăm của vị đầu bếp nhờ những món tráng miệng tuyệt hảo đã khiến tiệm bánh mới của cô ấy luôn có danh sách khách chờ rất dài.achievementcharacterqualityvalueliteraturehistorypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm nổi tiếng, gây tiếng vang. To make famous."The chef's innovative dishes quickly renowned her restaurant throughout the city. "Những món ăn sáng tạo của vị đầu bếp đã nhanh chóng làm nổi tiếng nhà hàng của cô ấy khắp thành phố.achievementwordcommunicationcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc