Hình nền cho renown
BeDict Logo

renown

/ɹɪˈnaʊn/

Định nghĩa

noun

Danh tiếng, tiếng tăm.

Ví dụ :

Nhà khoa học đó đã đạt được danh tiếng quốc tế nhờ công trình nghiên cứu đột phá về bệnh ung thư.