verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, thuê mướn. To occupy premises in exchange for rent. Ví dụ : ""My family is renting an apartment near my school this year." " Năm nay, gia đình tôi đang thuê một căn hộ gần trường của tôi. property finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, cho thuê. To grant occupation in return for rent. Ví dụ : "We are renting an apartment near the university while I study. " Chúng tôi đang thuê một căn hộ gần trường đại học trong thời gian tôi học ở đây. property business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, mướn. To obtain or have temporary possession of an object (e.g. a movie) in exchange for money. Ví dụ : "We are renting a car for our vacation next week. " Chúng tôi đang thuê một chiếc xe hơi cho kỳ nghỉ của chúng tôi vào tuần tới. business economy finance property entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê. To be leased or let for rent. Ví dụ : "The house rents for five hundred dollars a month." Ngôi nhà này cho thuê với giá năm trăm đô la một tháng. property business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thuê, tiền thuê. The act by which something is rented; a rental. Ví dụ : "The high cost of housing has made renting more common than buying. " Giá nhà đất cao đã khiến việc thuê nhà trở nên phổ biến hơn việc mua nhà. property business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc