Hình nền cho journals
BeDict Logo

journals

/ˈdʒɜːrnəlz/ /ˈdʒɜːrnəls/

Định nghĩa

noun

Nhật ký, sổ ghi chép.

Ví dụ :

Thuyền trưởng của con tàu ghi chép nhật ký chi tiết về mỗi ngày đi biển, ghi lại thời tiết, vị trí và bất kỳ sự kiện quan trọng nào.
noun

Ví dụ :

Đội IT sử dụng nhật ký giao dịch của cơ sở dữ liệu để khôi phục thông tin khách hàng sau khi máy chủ bị sập ngày hôm qua.