noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký, sổ ghi chép. A diary or daily record of a person, organization, vessel etc.; daybook. Ví dụ : "Example Sentence: "The ship's captain kept detailed journals of each day's voyage, noting the weather, location, and any important events." " Thuyền trưởng của con tàu ghi chép nhật ký chi tiết về mỗi ngày đi biển, ghi lại thời tiết, vị trí và bất kỳ sự kiện quan trọng nào. writing history organization business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạp chí chuyên ngành, báo chuyên ngành. A newspaper or magazine dealing with a particular subject. Ví dụ : ""She reads scientific journals to stay updated on the latest research in biology." " Cô ấy đọc các tạp chí khoa học để cập nhật những nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực sinh học. media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sổ sách kế toán, nhật ký thu chi. A chronological record of payments. Ví dụ : "The accountant carefully updated the company's payment journals every Friday. " Kế toán viên cẩn thận cập nhật nhật ký thu chi của công ty vào mỗi thứ sáu. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký hệ thống, nhật ký giao dịch. A chronological record of changes made to a database or other system; along with a backup or image copy that allows recovery after a failure or reinstatement to a previous time; a log. Ví dụ : "The IT team uses the database's journals to restore the customer information after the server crashed yesterday. " Đội IT sử dụng nhật ký giao dịch của cơ sở dữ liệu để khôi phục thông tin khách hàng sau khi máy chủ bị sập ngày hôm qua. computing technology system writing info business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ trục. The part of a shaft or axle that rests on bearings. Ví dụ : "The mechanic checked the journals of the car's axle for wear and tear, ensuring they were properly lubricated. " Người thợ máy kiểm tra cổ trục của trục xe xem có bị mòn hay không, và đảm bảo chúng được bôi trơn đúng cách. machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chép, lưu trữ. To archive or record something. Ví dụ : "The researcher journals all of her lab findings in a notebook. " Nhà nghiên cứu ghi chép tất cả các phát hiện trong phòng thí nghiệm của mình vào một cuốn sổ. writing history communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhật ký, lưu giữ kỷ niệm. To scrapbook. Ví dụ : "She journals every day, carefully pasting in photos and writing about her experiences. " Cô ấy viết nhật ký mỗi ngày, cẩn thận dán ảnh và viết về những trải nghiệm của mình để lưu giữ kỷ niệm. writing stationery art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp vào, tra vào. To insert (a shaft, etc.) in a journal bearing. Ví dụ : "The mechanic carefully journals the new axle into the bearing of the car. " Người thợ máy cẩn thận lắp trục xe mới vào ổ bi của xe. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc