verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản công, đáp trả. To attempt to hit an opponent after parrying an attack. Ví dụ : "After blocking his sister's playful jab with a pillow, he riposted with a soft, retaliatory strike of his own. " Sau khi chặn cú đấm gối đùa nghịch của em gái, anh ấy phản công bằng một cú đánh trả nhẹ nhàng. sport weapon action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đáp nhanh, đáp trả nhanh. To respond quickly; particularly if the response is humorous. Ví dụ : ""When his friend teased him about his messy hair, he riposted with a joke about his friend's mismatched socks, making everyone laugh." " Khi bạn trêu chọc mái tóc rối bù của anh ấy, anh liền đáp trả nhanh bằng một câu đùa về đôi tất không đồng màu của bạn, khiến mọi người bật cười. communication language action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc