Hình nền cho riposted
BeDict Logo

riposted

/rɪˈpoʊstɪd/ /rəˈpoʊstɪd/

Định nghĩa

verb

Phản công, đáp trả.

Ví dụ :

Sau khi chặn cú đấm gối đùa nghịch của em gái, anh ấy phản công bằng một cú đánh trả nhẹ nhàng.
verb

Đối đáp nhanh, đáp trả nhanh.

Ví dụ :

Khi bạn trêu chọc mái tóc rối bù của anh ấy, anh liền đáp trả nhanh bằng một câu đùa về đôi tất không đồng màu của bạn, khiến mọi người bật cười.