verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, gạt, tránh né. To avoid, deflect, or ward off (an attack, a blow, an argument, etc.). Ví dụ : "The experienced fencer was easily parrying his opponent's attacks with swift movements of his sword. " Tay đấu kiếm giàu kinh nghiệm dễ dàng đỡ những đòn tấn công của đối thủ bằng những động tác kiếm nhanh nhẹn. action military sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, sự đỡ, động tác đỡ. The act of one who parries. Ví dụ : "The fencer's constant parrying kept her safe from her opponent's attacks. " Việc kiếm thủ liên tục đỡ đòn giúp cô ấy an toàn trước các đòn tấn công của đối thủ. action sport military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc