adjective🔗ShareTrả đũa, trả thù. Relating to or part of a retaliation."The hostile forces were at an impasse; neither could attack with enough force and still defend against the retaliatory counterattack."Các lực lượng thù địch đang ở thế bế tắc; không bên nào có thể tấn công đủ mạnh mà vẫn phòng thủ được cuộc phản công trả đũa.actionwarlawgovernmentmilitarypoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc