Hình nền cho roadworks
BeDict Logo

roadworks

/ˈroʊdwɜːrks/ /ˈroʊdwʌrks/

Định nghĩa

noun

Công trình đường bộ, sửa chữa đường xá.

Ví dụ :

Kẹt xedo công trình sửa chữa đường xá được thực hiện vào giờ cao điểm.