noun🔗ShareCông trình đường bộ, sửa chữa đường xá. The construction or maintenance done to roads."The traffic jam was caused by roadwork being done during rush hour."Kẹt xe là do công trình sửa chữa đường xá được thực hiện vào giờ cao điểm.worktrafficbuildingvehicleindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTập thể dục trên đường phố, chạy bộ trên đường. Exercise such as running and jogging done on the roads."The athlete needed to get home early to do his roadwork before it got too dark to be safe."Vận động viên cần về nhà sớm để tập chạy bộ trên đường trước khi trời tối hẳn, kẻo không an toàn.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCông việc lưu diễn, chuyến lưu diễn. The taking of a band on the road to perform music in different locations."The band decided to finance their new album with extensive roadworks across the country. "Ban nhạc quyết định tài trợ cho album mới của họ bằng cách thực hiện một chuyến lưu diễn rộng khắp cả nước.musicentertainmentjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc