noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường vi nhăn, hoa hồng Nhật Bản. A plant of the rose species Rosa rugosa, or of any hybrid developed from it. Ví dụ : "The gardener planted several rugosas along the beach, hoping their hardy nature would withstand the salty air. " Người làm vườn đã trồng vài cây tường vi nhăn dọc theo bờ biển, hy vọng sự khỏe mạnh của chúng sẽ chịu được hơi mặn từ biển. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc