

sagacity
Định nghĩa
noun
Sự khôn ngoan, sự sáng suốt, sự thông thái.
Ví dụ :
Từ liên quan
perceptive adjective
/pəˈsɛptɪv/ /pɚˈsɛptɪv/
Sắc sảo, tinh tường, thấu đáo, nhạy bén.
"She is a perceptive student who quickly understands complex ideas. "
Cô ấy là một học sinh rất nhạy bén, có thể hiểu các ý tưởng phức tạp một cách nhanh chóng.
insightful adjective
/ɪnˈsaɪt.f(ə)l/