Hình nền cho sagacity
BeDict Logo

sagacity

/səˈɡæsəti/

Định nghĩa

noun

Thính giác nhạy bén, khứu giác tinh tường.

Ví dụ :

Người tìm nấm truffle tin vào khứu giác tinh tường của con lợn để tìm ra những loại nấm quý giá ẩn mình dưới lòng đất.
noun

Sự khôn ngoan, sự sáng suốt, sự thông thái.

Ví dụ :

Sự sáng suốt của cô giáo đã giúp cô hướng dẫn ngay cả những học sinh khó khăn nhất đến thành công.