noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cạo, người làm trầy da. One who scarifies. Ví dụ : "The gardener acted as a scarifier, carefully loosening the soil around the new seedlings to help them grow. " Người làm vườn đóng vai trò như một "người cạo" (scarifier), cẩn thận xới đất xung quanh những cây con mới trồng để giúp chúng phát triển. agriculture machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy xới, dụng cụ làm tơi đất. The instrument used for scarifying. Ví dụ : "The gardener used the scarifier to loosen the compacted soil before planting new seeds. " Người làm vườn dùng máy xới để làm tơi đất đã bị nén chặt trước khi gieo hạt mới. agriculture utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy xới, dụng cụ xới đất. An implement for stripping and loosening the soil, without bringing up a fresh surface. Ví dụ : "The groundskeeper used a scarifier to prepare the baseball field for reseeding by loosening the compacted soil without disturbing the deeper layers. " Người trông coi sân bóng chày đã dùng máy xới đất để chuẩn bị cho việc gieo hạt lại, giúp làm tơi lớp đất bị nén chặt mà không xáo trộn các lớp đất sâu hơn. agriculture utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc