Hình nền cho scarifier
BeDict Logo

scarifier

/ˈskɛərɪfaɪər/ /ˈskærɪfaɪər/

Định nghĩa

noun

Người cạo, người làm trầy da.

Ví dụ :

Người làm vườn đóng vai trò như một "người cạo" (scarifier), cẩn thận xới đất xung quanh những cây con mới trồng để giúp chúng phát triển.
noun

Máy xới, dụng cụ xới đất.

Ví dụ :

Người trông coi sân bóng chày đã dùng máy xới đất để chuẩn bị cho việc gieo hạt lại, giúp làm tơi lớp đất bị nén chặt mà không xáo trộn các lớp đất sâu hơn.