Hình nền cho reseed
BeDict Logo

reseed

/riːˈsiːd/

Định nghĩa

verb

Gieo lại, tái gieo hạt, trồng lại.

Ví dụ :

Khi lũ chim ăn hết hạt giống ông ấy vừa gieo, người nông dân buộc phải gieo lại ruộng.
verb

Ví dụ :

Cây anh túc là cây một năm, nhưng chúng tự gieo hạt lại mỗi năm, nên chúng ta luôn có nhiều cây.
verb

Gieo lại, khởi tạo lại, tái khởi tạo.

Ví dụ :

Mỗi khi trò chơi khởi động lại, nó tái khởi tạo thuật toán tạo số ngẫu nhiên bằng một giá trị dựa trên thời gian, để đảm bảo kết quả khác nhau.