adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tàn phá, xơ xác, trơ trụi, mang sẹo, hoang hoá. Damaged, barren, denuded, scarred, wasted Ví dụ : "Gallager tossed another drink down his scarified gullet." Gallager lại dốc thêm một ngụm rượu vào cổ họng đã bị tàn phá của mình. environment geology agriculture nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào cỏ, xới cỏ. To remove thatch (build-up of organic matter on the soil) from a lawn, to dethatch. Ví dụ : "The homeowner scarified his lawn in the spring to encourage new grass growth. " Vào mùa xuân, chủ nhà cào cỏ để kích thích cỏ mới mọc. agriculture plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, rạch, làm trầy da. To make scratches or cuts on. Ví dụ : "A combing tool is used to scarify, cross-scratch, or score the surface of a scratch coat or undercoat of plaster." Một dụng cụ chải được sử dụng để cào, rạch chéo hoặc tạo rãnh trên bề mặt lớp lót hoặc lớp nền của vữa. mark body medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào xé, làm tổn thương, gây đau khổ. To harrow the feelings. Ví dụ : "The harsh criticism from his boss scarified John's confidence, leaving him feeling worthless. " Lời chỉ trích gay gắt từ sếp đã cào xé lòng tự tin của John, khiến anh cảm thấy mình thật vô dụng. mind emotion suffering character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sẹo, gây sẹo. To scar. Ví dụ : "The farmer scarified the soil before planting seeds, creating small grooves to help them germinate. " Người nông dân làm xước bề mặt đất trước khi gieo hạt, tạo những rãnh nhỏ để giúp hạt nảy mầm. mark body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá hoại. Denude, or lay waste to. Ví dụ : "The logging company scarified the forest, leaving behind a barren landscape. " Công ty khai thác gỗ đã tàn phá khu rừng, để lại một vùng đất trơ trụi. environment disaster agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc