noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổn hại, thiệt hại. Harm; damage; injury; hurt; misfortune; waste. Ví dụ : "The old car, after years of faithful service, finally succumbed to the scathe of rust and disrepair. " Chiếc xe cũ, sau nhiều năm phục vụ tận tụy, cuối cùng cũng chịu thua sự tổn hại do rỉ sét và hư hỏng gây ra. disaster suffering curse negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn hại, làm hại. To injure or harm. Ví dụ : "The fire did not scathe the house, only the garden fence. " Ngọn lửa không gây tổn hại cho ngôi nhà, mà chỉ làm hại hàng rào vườn thôi. action suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu đốt, làm khô héo, tàn phá. To blast; scorch; wither. Ví dụ : "The intense summer sun can scathe the leaves of young plants, turning them brown and brittle. " Ánh nắng gay gắt mùa hè có thể thiêu đốt lá của cây non, khiến chúng trở nên nâu và giòn. nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc