Hình nền cho scathe
BeDict Logo

scathe

/skeɪð/

Định nghĩa

noun

Tổn hại, thiệt hại.

Ví dụ :

Chiếc xe cũ, sau nhiều năm phục vụ tận tụy, cuối cùng cũng chịu thua sự tổn hại do rỉ sét và hư hỏng gây ra.