verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuất phục, đầu hàng, chịu thua. To yield to an overpowering force or overwhelming desire. Ví dụ : "Thai culture as in many other Asian cultures, is succumbing to the influence of westernization." Văn hóa Thái Lan, giống như nhiều nền văn hóa châu Á khác, đang dần khuất phục trước ảnh hưởng của phương Tây. action tendency mind being human emotion attitude moral suffering negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, chịu thua, khuất phục. To give up, or give in. Ví dụ : "After hours of struggling with the difficult math problem, Maria finally succumbed to frustration and asked her teacher for help. " Sau nhiều giờ vật lộn với bài toán khó, cuối cùng Maria cũng chịu thua sự bực bội và hỏi giáo viên xin giúp đỡ. action tendency mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, trút hơi thở cuối cùng, quy tiên. To die. Ví dụ : "succumb to pneumonia" Chết vì bệnh viêm phổi. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gục ngã, khuất phục, đầu hàng. To overwhelm or bring down. Ví dụ : "After fighting the illness for a week, she finally succumbed to the flu. " Sau một tuần chống chọi với bệnh tật, cuối cùng cô ấy cũng đã gục ngã trước căn bệnh cúm. outcome action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc