verb🔗ShareChịu thua, đầu hàng, khuất phục. To yield to an overpowering force or overwhelming desire."Thai culture as in many other Asian cultures, is succumbing to the influence of westernization."Văn hóa Thái Lan, giống như nhiều nền văn hóa châu Á khác, đang dần khuất phục trước ảnh hưởng của phương Tây.actionmindcharactertendencyattitudebeingemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐầu hàng, chịu thua, khuất phục. To give up, or give in."After fighting the urge for hours, she finally ended up succumbing to her craving and ate a piece of chocolate cake. "Sau khi cố gắng chống lại sự thèm thuồng hàng giờ, cuối cùng cô ấy cũng chịu thua và ăn một miếng bánh sô-cô-la.actiontendencyconditioncharacterattitudesituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGục ngã, qua đời, mất. To die."succumb to pneumonia"Gục ngã vì bệnh viêm phổi.bodyphysiologymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhuất phục, gục ngã, đầu hàng. To overwhelm or bring down."After fighting the illness for a week, he ended up succumbing to the flu. "Sau một tuần chống chọi với bệnh tật, cuối cùng anh ấy đã khuất phục trước cơn cúm.actionnegativesufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc