

schmucks
Định nghĩa
noun
Đồ ngốc, kẻ ngốc nghếch, người đáng thương.
Ví dụ :
Từ liên quan
deplorable noun
/dɪˈplɔːɹəbəɫ/
Kẻ đáng trách, vật đáng lên án.
useless adjective
/ˈjuːs.ləs/
Vô dụng, bỏ đi, không dùng được.
"The old, broken calculator was useless; it couldn't perform any calculations. "
Cái máy tính cũ, hư đó vô dụng rồi; nó không tính toán gì được nữa.
contemptible adjective
/kənˈtɛmptəbəl/
Đáng khinh, hèn hạ.
"Cheating on a test is a contemptible act that deserves punishment. "
Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động hèn hạ, đáng khinh và đáng bị trừng phạt.