BeDict Logo

schmuck

/ʃmʌk/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "unpleasant" - Khó chịu, không dễ chịu.
unpleasantadjective
/ʌnˈplezənt/

Khó chịu, không dễ chịu.

Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai sẽ là một ngày khó chịu, với mưa và gió lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ruining" - Làm phá sản, gây khánh kiệt.
/ˈruːɪnɪŋ/ /ˈruːənɪŋ/

Làm phá sản, gây khánh kiệt.

Với đống đồ mua sắm này, chắc chắn là con muốn làm cho chúng ta khánh kiệt rồi!

Hình ảnh minh họa cho từ "deplorable" - Kẻ đáng trách, vật đáng lên án.
/dɪˈplɔːɹəbəɫ/

Kẻ đáng trách, vật đáng lên án.

Việc học sinh đó nghỉ học quá nhiều là một điều đáng trách, dẫn đến việc em ấy bị điểm kém.

Hình ảnh minh họa cho từ "foolish" - Ngu ngốc, dại dột, ngớ ngẩn.
foolishadjective
/ˈfuː.lɪʃ/

Ngu ngốc, dại dột, ngớ ngẩn.

Việc anh trai tôi quyết định bỏ việc khi chưa tìm được việc mới thật là dại dột.

Hình ảnh minh họa cho từ "unlikable" - Khó ưa, đáng ghét, không được yêu thích.
unlikableadjective
/ʌnˈlaɪkəbəl/ /ʌnˈlaɪkəbl̩/

Khó ưa, đáng ghét, không được yêu thích.

Ông chủ mới rất khó ưa vì lúc nào cũng chỉ trích mọi người mà chẳng bao giờ khen ngợi ai cả.

Hình ảnh minh họa cho từ "spilled" - Đổ, tràn, vung vãi.
/spɪld/ /spɪlt/

Đổ, tràn, vung vãi.

Tôi lỡ tay làm đổ ít nước trái cây dính dính ra sàn bếp rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "everything" - Mọi thứ, tất cả mọi thứ.
everythingpronoun
/ˈɛvɹiθɪŋ/

Mọi thứ, tất cả mọi thứ.

Tôi kiểm tra danh sách lại lần nữa và mọi thứ đã xong xuôi cả rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "detestable" - Đáng ghét, ghê tởm, kinh tởm.
detestableadjective
/dɪˈtɛstəbəl/ /diˈtɛstəbəl/

Đáng ghét, ghê tởm, kinh tởm.

Cái thói quen nhai tóp tép của anh ta thật đáng ghét.

Hình ảnh minh họa cho từ "malicious" - Hiểm độc, ác độc, thâm hiểm.
maliciousadjective
/məˈlɪʃəs/

Hiểm độc, ác độc, thâm hiểm.

Lời nhận xét ác ý của cậu học sinh về đôi giày mới của bạn cùng lớp đã làm bạn ấy tổn thương.

Hình ảnh minh họa cho từ "pitiful" - Đáng thương, thương xót, bi ai.
pitifuladjective
/ˈpɪt.ɪ.fl̩/

Đáng thương, thương xót, bi ai.

Cô giáo thương xót cho điểm kém của học sinh đang gặp khó khăn, và đề nghị giúp đỡ thêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "contemptible" - Đáng khinh, hèn hạ.
contemptibleadjective
/kənˈtɛmptəbəl/

Đáng khinh, hèn hạ.

Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động hèn hạ, đáng khinh và đáng bị trừng phạt.

Hình ảnh minh họa cho từ "presentation" - Bài thuyết trình, buổi trình bày.
/ˌpɹizənˈteɪʃən/

Bài thuyết trình, buổi trình bày.

Bài thuyết trình về những quy định mới của trường rất rõ ràng và dễ hiểu.