Hình nền cho scintillators
BeDict Logo

scintillators

/ˈsɪntɪleɪtərz/ /ˈsɪntɪˌleɪtərz/

Định nghĩa

noun

Chất nhấp nháy, vật liệu nhấp nháy.

Ví dụ :

Máy dò này sử dụng các chất nhấp nháy phát sáng khi tiếp xúc với tia X, nhờ đó bác sĩ có thể nhìn thấy xương gãy trên màn hình.