Hình nền cho scrapple
BeDict Logo

scrapple

/ˈskɹæpəl/

Định nghĩa

noun

Đồ cạo, dụng cụ cạo.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng đồ cạo để loại bỏ lớp sơn thừa khỏi các cạnh của bức tranh.
noun

Ví dụ :

Ông tôi thường chiên những lát dày xúc xích vụn thịt lợn (kiểu scrapple) cho bữa sáng vào mỗi sáng chủ nhật.