noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng, sâu non. An immature stage in the life cycle of an insect; a larva. Ví dụ : "The farmer carefully collected the grubs from the garden soil. " Người nông dân cẩn thận thu nhặt những con sâu non từ đất vườn. animal insect biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn, thức ăn. Food. Ví dụ : "After a long hike, we were all ready for some grub. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, tất cả chúng tôi đều đã sẵn sàng để ăn một chút đồ ăn/thức ăn rồi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùn, người lùn, chú lùn. A short, thick man; a dwarf. Ví dụ : "The little grub in the back row of the class was always quiet. " Cậu bé lùn ngồi ở hàng ghế sau lớp học lúc nào cũng rất ít nói. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bẩn thỉu, kẻ dơ bẩn. A dirty person. Ví dụ : "That grub in the back corner of the cafeteria always leaves a mess. " Cái thằng cha dơ bẩn ngồi ở góc sau quán ăn tự phục vụ lúc nào cũng bày bừa ra đấy. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hèn hạ, người ti tiện. A despicable person; a lowlife. Ví dụ : "That new kid in class is a real grub; he constantly bullies the other students. " Thằng nhóc mới vào lớp đúng là đồ hèn hạ; nó cứ bắt nạt mấy bạn khác suốt. person character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới, lục lọi. To scavenge or in some way scrounge, typically for food. Ví dụ : "After the picnic, the birds started to grub around for leftover crumbs on the grass. " Sau buổi dã ngoại, lũ chim bắt đầu bới lục tìm những vụn bánh còn sót lại trên cỏ. food animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, bới, moi. To dig; to dig up by the roots; to root out by digging; often followed by up. Ví dụ : "to grub up trees, rushes, or sedge" Đào bật gốc cây, sậy hoặc cỏ lác. agriculture plant action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp thức ăn, cho ăn. To supply with food. Ví dụ : "Every morning, my mom would grub us with a healthy breakfast before we left for school. " Mỗi sáng, mẹ tôi đều cho chúng tôi ăn một bữa sáng đầy đủ dinh dưỡng trước khi chúng tôi đi học. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, ngấu nghiến. To eat. Ví dụ : "The family will grub on pizza for dinner tonight. " Tối nay cả nhà mình sẽ xơi pizza ngấu nghiến cho bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc