Hình nền cho audit
BeDict Logo

audit

/ɔː.dɪt/

Định nghĩa

noun

Kiểm toán, sự kiểm toán.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nhà trường đã tiến hành một cuộc kiểm toán hồ sơ điểm danh của học sinh để đảm bảo tuân thủ các quy định của quận.
noun

Kiểm toán tâm linh.

Ví dụ :

Những vấn đề lo âu của học viên đã được giải quyết thông qua một loạt các buổi kiểm toán tâm linh, một yếu tố cốt lõi của Dianetics.
verb

Ví dụ :

Ban giám hiệu nhà trường đã kiểm toán hồ sơ học sinh để đảm bảo điểm số được nhập chính xác và các quy định về dữ liệu học sinh được tuân thủ.