Hình nền cho scrutinized
BeDict Logo

scrutinized

/ˈskruːtəˌnaɪzd/ /ˈskruːtɪˌnaɪzd/

Định nghĩa

verb

Soi mói, xem xét kỹ lưỡng, săm soi.

Ví dụ :

Săm soi hành vi hoặc động cơ của cá nhân.