Hình nền cho discrepancies
BeDict Logo

discrepancies

/dɪˈskrepənsiz/ /dɪsˈkrepənsiz/

Định nghĩa

noun

Sự khác biệt, sự mâu thuẫn, sự không nhất quán.

Ví dụ :

Có một vài sự mâu thuẫn giữa lời khai ban đầu của nhân chứng và những gì cô ấy nói tại tòa.
noun

Sự khác biệt, sự mâu thuẫn, sự không nhất quán.

The state or quality of being discrepant.

Ví dụ :

Người quản lý cửa hàng đã điều tra những sự khác biệt giữa số lượng hàng hóa trong kho và những gì hệ thống máy tính hiển thị.