Hình nền cho telegraphy
BeDict Logo

telegraphy

/təˈlɛɡrəfi/ /ˌtɛləˈɡræfi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào đầu thế kỷ 20, điện báo là một kỹ năng quan trọng để liên lạc nhanh chóng trên khoảng cách xa, đặc biệt là đối với các doanh nghiệp và tổ chức tin tức.
noun

Điện báo, thuật điện báo.

Ví dụ :

Triển lãm ở bảo tàng giải thích về việc hệ thống điện báo thời kỳ đầu sử dụng mã Morse để gửi tin nhắn đi xa như thế nào.