Hình nền cho sept
BeDict Logo

sept

/sɛpt/

Định nghĩa

noun

Gia tộc, bộ tộc, dòng họ.

Ví dụ :

"In ancient Ireland, the O'Connell sept controlled vast lands and resources. "
Ở Ireland cổ đại, gia tộc O'Connell nắm giữ những vùng đất đai và tài nguyên rộng lớn.