Hình nền cho clans
BeDict Logo

clans

/klænz/

Định nghĩa

noun

Gia tộc, dòng họ.

Ví dụ :

Ở Scotland, nhiều gia đình tìm về lịch sử của họ đến những gia tộc hùng mạnh, những dòng họ từng kiểm soát các vùng lãnh thổ và thường xuyên đánh lẫn nhau.
noun

Ví dụ :

Ở vùng cao nguyên Scotland, các gia đình theo truyền thống thuộc về những gia tộc hùng mạnh, những dòng họ chiến đấu vì đất đai và danh dự dưới sự lãnh đạo của tộc trưởng.
noun

Thị tộc, gia tộc, dòng họ.

Ví dụ :

Ở Scotland cổ đại, các thị tộc khác nhau tranh giành quyền kiểm soát đất đai, mỗi thị tộc trung thành với gia đình và tộc trưởng của mình.