Hình nền cho reproducing
BeDict Logo

reproducing

/ˌriːprəˈduːsɪŋ/ /ˌriːprəˈdʒuːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sao chép, tái tạo, in lại.

Ví dụ :

"The art student is practicing reproducing famous paintings. "
Bạn sinh viên mỹ thuật đang luyện tập vẽ lại (sao chép) những bức tranh nổi tiếng.