noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ kêpi, mũ trụ. A stiff, cylindrical military dress hat with a metal plate in front, a short visor, and a plume. Ví dụ : "During the historical reenactment, the soldier wore a bright red uniform and a tall, black shako adorned with a white plume. " Trong buổi tái hiện lịch sử, người lính mặc bộ quân phục đỏ tươi và đội một chiếc mũ kêpi cao màu đen, được trang trí bằng một chùm lông trắng. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ lông, mũ trụ. A bearskin or busby. Ví dụ : "The marching band member proudly wore a tall, black shako with a bright red plume. " Thành viên đội nhạc diễu hành tự hào đội một chiếc mũ trụ cao, màu đen với chùm lông vũ màu đỏ tươi. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm tít, bề bề. The squilla or mantis shrimp. Ví dụ : "While diving in the coral reef, I spotted a brightly colored shako darting out from under a rock. " Trong lúc lặn ở rạn san hô, tôi thấy một con tôm tít màu sắc sặc sỡ phóng vọt ra từ dưới một tảng đá. animal organism biology nature fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc