noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da gấu, bộ da gấu. The pelt of a bear, especially when used as a rug. Ví dụ : "The cozy cabin had a thick bearskin rug in front of the fireplace. " Căn nhà gỗ ấm cúng có một tấm thảm da gấu dày trước lò sưởi. animal material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ lông gấu. A tall ceremonial hat worn by members of some British regiments for ceremonial occasions; a busby. Ví dụ : "During the parade, the guards wore scarlet uniforms and tall bearskin hats that made them look even more imposing. " Trong cuộc diễu hành, lính canh mặc quân phục đỏ tươi và đội những chiếc mũ lông gấu cao chót vót khiến họ trông càng thêm uy nghiêm. culture military wear tradition royal item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da gấu, vải da gấu. A coarse, shaggy, woollen cloth for overcoats. Ví dụ : "My grandfather's old overcoat was made of a thick, heavy bearskin to keep him warm in the winter. " Áo khoác cũ của ông tôi được làm từ một loại vải da gấu dày và nặng để giữ ấm cho ông vào mùa đông. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc