noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung vệ, vị trí trung vệ. The infield defensive player that stands between the second baseman and the third baseman. Ví dụ : "The shortstop ranged deep into the hole to make the stop." Vị trí trung vệ đã chạy sâu vào khoảng trống giữa các vị trí để cản bóng. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt chặn, vị trí chốt chặn. A nimble defender. Ví dụ : "The shortstops on the school baseball team are known for their nimble fielding. " Những cầu thủ ở vị trí chốt chặn trong đội bóng chày của trường nổi tiếng với khả năng bắt bóng nhanh nhẹn. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thiếu tiền, người không rủng rỉnh tiền. A player who is short of money. Ví dụ : "Because of unexpected medical bills, many families find themselves as shortstops by the end of the month. " Vì những hóa đơn viện phí bất ngờ, nhiều gia đình nhận ra mình trở thành người thiếu tiền vào cuối tháng. business finance sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc