verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi, xui khiến, thả (chó) cắn. To incite an attack by, especially a dog or dogs. Ví dụ : "He sicced his dog on me!" Hắn xúi con chó của hắn cắn tôi! animal action inhuman police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, xua, thả (cho cắn). To set upon; to chase; to attack. Ví dụ : "The farmer sicked his dog on the stray cat to chase it away from the chickens. " Người nông dân xua con chó của mình đuổi con mèo hoang để nó không đến gần gà nữa. action animal police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To vomit. Ví dụ : "I woke up at 4 am and sicked on the floor." Tôi thức dậy lúc 4 giờ sáng và mửa ra sàn nhà. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bệnh, bị ốm. To fall sick; to sicken. Ví dụ : "My son sicked during the night and couldn't go to school. " Con trai tôi bị ốm suốt đêm nên không đi học được. medicine disease body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc