Hình nền cho decadent
BeDict Logo

decadent

/ˈdɛkədənt/

Định nghĩa

noun

Kẻ đồi trụy, người suy đồi.

Ví dụ :

Sự suy đồi của một bộ phận sinh viên, thể hiện qua việc họ coi thường kỷ luật, khiến thầy hiệu trưởng rất lo lắng về những kẻ đồi trụy đó.