verb🔗ShareĂn chơi trác táng, sống buông thả. To act or progress in a sleazy manner."He sleazed his way over to the women at the bar."Hắn ta ăn chơi trác táng, tiến đến chỗ mấy cô gái ở quầy bar.characteractionattitudemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhỉ báng, vu khống. To slander."The politician sleazed his opponent by spreading false rumors about his past. "Chính trị gia đó đã phỉ báng đối thủ của mình bằng cách tung tin đồn sai sự thật về quá khứ của anh ta.communicationlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc