Hình nền cho sleazed
BeDict Logo

sleazed

/sliːzd/ /sleɪzd/

Định nghĩa

verb

Ăn chơi trác táng, sống buông thả.

Ví dụ :

"He sleazed his way over to the women at the bar."
Hắn ta ăn chơi trác táng, tiến đến chỗ mấy cô gái ở quầy bar.