Hình nền cho sleepwalking
BeDict Logo

sleepwalking

/ˈsliːpˌwɔːkɪŋ/ /ˈsliːpˌwɑːkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mộng du.

Ví dụ :

Em trai tôi thỉnh thoảng mộng du trong lúc ngủ, tự động ra khỏi giường và đi lang thang khắp nhà.