verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, xót. To hurt or sting. Ví dụ : "After being hit with a pitch, the batter exclaimed "Ouch, my arm smarts!"" Sau khi bị bóng chày đập trúng, vận động viên kêu lên "Ái da, tay tôi đau nhói quá!" sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, xót, làm đau. To cause a smart or sting in. Ví dụ : "The bee's stinger smarted for a few minutes after it stung Sarah's finger. " Vết đốt của con ong làm ngón tay Sarah đau nhói trong vài phút. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhói, xót xa, cay đắng. To feel a pungent pain of mind; to feel sharp pain or grief; be punished severely; to feel the sting of evil. Ví dụ : "After failing the test, she smarted from the disappointment and the feeling of letting her parents down. " Sau khi trượt bài kiểm tra, cô ấy đau nhói vì thất vọng và cảm giác có lỗi với cha mẹ. mind sensation suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc