Hình nền cho smarted
BeDict Logo

smarted

/ˈsmɑːrtɪd/ /ˈsmɑːrdɪd/

Định nghĩa

verb

Đau nhói, xót.

Ví dụ :

Sau khi bị bóng chày đập trúng, vận động viên kêu lên "Ái da, tay tôi đau nhói quá!"