verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nức nở, khóc nức nở. To weep with convulsive gasps. Ví dụ : "After hearing the bad news, she sobbed uncontrollably, her body shaking with each gasp for air. " Sau khi nghe tin dữ, cô ấy khóc nức nở không ngừng, người run lên mỗi khi cố gắng hít thở. emotion sensation suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nức nở nói, vừa khóc vừa nói. To say (something) while sobbing. Ví dụ : "She sobbed, "I don't want to go to school today!" " Cô ấy nức nở nói, "Hôm nay con không muốn đi học đâu!" emotion human action sound person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sũng nước, ngấm nước. To soak. Ví dụ : "The spilled juice sobbed into the carpet, soaking it completely. " Nước ép đổ ra thấm sũng vào thảm, làm ướt hết cả. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc