noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị bằng tiếng vang. Echolocation Ví dụ : "The bat used its sonar to find its way through the dark cave. " Con dơi dùng khả năng định vị bằng tiếng vang để tìm đường trong hang tối. technology nautical sound communication electronics signal machine device ocean military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm thoa, hệ thống định vị bằng sóng âm. A device that uses hydrophones (in the same manner as radar) to locate objects underwater. Ví dụ : "The fishing boat used sonar to find schools of fish beneath the surface. " Chiếc thuyền đánh cá dùng âm thoa để tìm các đàn cá dưới mặt nước. technology electronics device nautical ocean military science sound machine signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc