noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió nam. A wind blowing from the south. Ví dụ : "The southerly brought a pleasant warmth to the park, perfect for our afternoon picnic. " Gió nam thổi đến mang theo hơi ấm dễ chịu cho công viên, thật hoàn hảo cho buổi dã ngoại chiều nay của chúng ta. weather direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng nam, đến từ phương nam. Coming from the south. Ví dụ : "Warm, moist air was brought by southerly winds" Gió nam mang theo luồng không khí ấm áp và ẩm ướt. direction geography weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về phía nam, Có hướng nam. Facing the south; directed towards the south. Ví dụ : "The southerly wind made it feel cooler during our afternoon walk. " Gió thổi từ hướng nam làm cho buổi đi dạo chiều của chúng tôi mát mẻ hơn. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía nam, hướng về phía nam. Located towards the south Ví dụ : "Our new house has a southerly view, so we get lots of sunlight. " Nhà mới của chúng tôi có hướng nhìn về phía nam, nên lúc nào cũng có nhiều ánh nắng. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về hướng nam, Về phía nam. In a southward direction or position; (towards the) south. Ví dụ : "The wind blew southerly, bringing warmer air from the south. " Gió thổi về hướng nam, mang theo không khí ấm áp từ phương nam. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía nam, hướng về phía nam. From the south. Ví dụ : "The wind blew southerly, making it a pleasant afternoon for a walk in the park. " Gió thổi từ hướng nam, khiến buổi chiều trở nên dễ chịu để đi dạo trong công viên. direction geography weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc