Hình nền cho specialise
BeDict Logo

specialise

/ˈspeʃəlaɪz/ /ˈspeʃɪəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, đi sâu vào.

Ví dụ :

Trước đây nhà máy này sản xuất đủ loại đồ chơi, nhưng giờ họ chuyên biệt hóa bằng cách chỉ làm các loại trò chơi xếp hình bằng gỗ.
verb

Chuyên, chuyên môn hóa, đi sâu vào.

Ví dụ :

Trong quá trình phân chia tế bào, các tế bào dần chuyên biệt hóa thành các loại khác nhau, ví dụ như tế bào cơ hoặc tế bào thần kinh.