verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, đi sâu vào. To make distinct or separate, particularly: Ví dụ : "The factory used to make all kinds of toys, but now they specialise in wooden puzzles. " Trước đây nhà máy này sản xuất đủ loại đồ chơi, nhưng giờ họ chuyên biệt hóa bằng cách chỉ làm các loại trò chơi xếp hình bằng gỗ. business job economy work industry education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên, chuyên môn hóa, đi sâu vào. To become distinct or separate, particularly: Ví dụ : "Sentence: "During cell division, the cells specialise into different types, like muscle cells or nerve cells." " Trong quá trình phân chia tế bào, các tế bào dần chuyên biệt hóa thành các loại khác nhau, ví dụ như tế bào cơ hoặc tế bào thần kinh. business job work industry organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc