BeDict Logo

specificity

/spɛsɪˈfɪsɪti/
Hình ảnh minh họa cho specificity: Tính đặc thù, sự cụ thể.
 - Image 1
specificity: Tính đặc thù, sự cụ thể.
 - Thumbnail 1
specificity: Tính đặc thù, sự cụ thể.
 - Thumbnail 2
noun

Tính đặc thù, sự cụ thể.

Thay vì chỉ nói "em cần giúp đỡ bài tập về nhà," nếu em nói với thầy cô cụ thể là môn gì và trang mấy thì thầy cô sẽ giúp em nhanh hơn.

Hình ảnh minh họa cho specificity: Tính đặc thù, tính riêng biệt, độ đặc hiệu.
noun

Tính đặc thù, tính riêng biệt, độ đặc hiệu.

Bác sĩ cần tôi mô tả cơn đau một cách chi tiết và cụ thể hơn; chỉ nói "tôi bị đau bụng" là không đủ để xác định vấn đề.