adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng ẩm, đầy hơi nước. Warm and humid; full of steam Ví dụ : "My glasses fogged up when I walked into the steamy room." Mắt kính của tôi bị mờ đi khi tôi bước vào căn phòng nóng ẩm và đầy hơi nước. weather condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng hổi, bốc hơi, đầy hơi nước. Resembling or characteristic of steam Ví dụ : "The bathroom mirror was steamy after my hot shower. " Sau khi tắm nước nóng xong, gương phòng tắm bị phủ một lớp hơi nước nóng hổi. weather appearance environment sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi cảm, khiêu gợi, nóng bỏng. Erotic Ví dụ : "Her latest novel was very steamy, but still managed to top the charts." Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy rất nóng bỏng và khiêu gợi, nhưng vẫn đứng đầu các bảng xếp hạng. sex entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc