Hình nền cho stipulate
BeDict Logo

stipulate

/ˈstɪpjuˌleɪt/ /ˈstɪpjəlɪt/

Định nghĩa

verb

Quy định, đặt điều kiện, giao kèo.

Ví dụ :

Hợp đồng sẽ quy định rõ rằng tất cả các khoản thanh toán phải được nhận trước ngày 15 mỗi tháng.
adjective

Có lá kèm.

Ví dụ :

Cây non này có lá kèm, nghĩa là có những mấu nhỏ giống như lá mọc ra từ hai bên cuống lá, ngay chỗ lá gắn vào thân cây.