noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát triển, sự nảy nở, phần mọc ra. Anything that grows out of something else. Ví dụ : "The small, colorful mushrooms were outgrowths from the rotting log in the forest. " Những cây nấm nhỏ, đầy màu sắc là những phần mọc ra từ khúc gỗ mục nát trong rừng. biology nature plant organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát triển quá mức, sự tăng trưởng vượt bậc. Excessive growth. Ví dụ : "The messy piles of toys and clothes were unsightly outgrowths of the children's carefree playtime. " Đống đồ chơi và quần áo lộn xộn là những hệ quả phát triển quá mức, mất kiểm soát từ những giờ chơi vô tư của bọn trẻ, trông thật khó coi. biology organism medicine plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc