adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi tiếng, lừng danh. Much talked or written about Ví dụ : "The university has a storied history, filled with famous alumni and groundbreaking research. " Trường đại học này có một lịch sử lừng danh, với rất nhiều cựu sinh viên nổi tiếng và các nghiên cứu đột phá. story literature history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu truyền thống, lừng lẫy, có tiếng. Historical Ví dụ : "The university has a storied history, dating back to the 18th century. " Trường đại học này có một lịch sử lừng lẫy, bắt đầu từ thế kỷ 18. history story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều tầng, cao tầng. Having multiple storeys; multistoried Ví dụ : "The storied apartment building across the street blocked our sunlight. " Tòa nhà chung cư cao tầng bên kia đường che hết ánh nắng của chúng tôi. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể lại, thuật lại. To tell as a story; to relate or narrate about. Ví dụ : "I storied to my younger sister about my day at school, exaggerating all the funny parts to make her laugh. " Tôi kể lại cho em gái nghe về một ngày đi học của tôi, phóng đại tất cả những đoạn hài hước lên để em ấy cười. story language literature writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc