noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng, lầu. A building; an edifice. Ví dụ : "The office building has twenty storeys, making it the tallest in the city. " Tòa nhà văn phòng này có hai mươi tầng, khiến nó trở thành tòa nhà cao nhất thành phố. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng, lầu. A floor or level of a building or ship. Ví dụ : "For superstitious reasons, many buildings number their 13th storey as 14, bypassing 13 entirely." Vì lý do mê tín dị đoan, nhiều tòa nhà đánh số tầng thứ 13 thành 14, bỏ qua hoàn toàn tầng 13. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng A vertical level in certain letters, such as a and g. Ví dụ : "The IPA symbol for a voiced velar stop is the single-storey , not the double-storey ." Trong bảng ký hiệu phiên âm quốc tế (IPA), ký hiệu cho âm tắc ngạc mềm hữu thanh là chữ "g" một tầng, chứ không phải chữ "g" hai tầng (chữ "g" có móc dưới). linguistics language writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc