BeDict Logo

stovepiping

/ˈstoʊvˌpaɪpɪŋ/
verb

Chia cắt thông tin, giữ kín thông tin, không chia sẻ thông tin.

Ví dụ:

Bộ phận marketing đã chia cắt và giữ kín phản hồi của khách hàng, khiến đội phát triển sản phẩm không thể sử dụng những phản hồi đó để cải tiến phiên bản tiếp theo.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "customer" - Khách hàng, người mua, thượng đế.
/ˈkʌstəmə/ /ˈkʌstəmɚ/

Khách hàng, người mua, thượng đế.

Bất cứ ai đi ngang qua đây đều là một khách hàng tiềm năng.

Hình ảnh minh họa cho từ "development" - Phát triển, sự phát triển, tiến triển.
/dɪˈvɛləpmənt/

Phát triển, sự phát triển, tiến triển.

Sự phát triển của câu chuyện này diễn ra khá chậm.

Hình ảnh minh họa cho từ "feedback" - Phản hồi, góp ý, nhận xét.
/ˈfiːdˌbæk/

Phản hồi, góp ý, nhận xét.

Sau khi các em nộp bài luận, thầy sẽ chấm điểm và đưa ra nhận xét góp ý.

Hình ảnh minh họa cho từ "product" - Sản phẩm, hàng hóa.
/ˈpɹɒd.əkt/ /ˈpɹɑd.əkt/

Sản phẩm, hàng hóa.

Sản phẩm bánh mì mới của tiệm bánh rất được khách hàng ưa chuộng.

Hình ảnh minh họa cho từ "interested" - Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.
/ˈɪntəɹɛstəd/

Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.

Bài thuyết trình đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khiến học sinh thích thú và muốn tìm hiểu thêm về rừng mưa nhiệt đới.

Hình ảnh minh họa cho từ "preventing" - Ngăn chặn, phòng ngừa, ngăn cản.
/pɹɪˈvɛntɪŋ/

Ngăn chặn, phòng ngừa, ngăn cản.

Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng không bị ố vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "restricted" - Hạn chế, giới hạn, bó hẹp.
/ɹɪˈstɹɪktɪd/

Hạn chế, giới hạn, hẹp.

Sau khi bị tiêu chảy, bệnh nhân bị hạn chế ăn uống, chỉ được phép ăn cơm, thịt nguội và sữa chua.

Hình ảnh minh họa cho từ "parties" - Các bên, đối tác.
/ˈpɑːtiz/ /ˈpɑɹtiz/

Các bên, đối tác.

Hợp đồng yêu cầu bên A phải trả phí.

Hình ảnh minh họa cho từ "department" - Bộ phận, Khoa, Ban.
/dɪˈpɑːtm(ə)nt/ /dəˈpɑɹtmənt/

Bộ phận, Khoa, Ban.

Khoa khoa học của trường tập trung vào sinh học và hóa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "compartmentalized" - Chia ngăn, phân loại, tách biệt.
/ˌkɑmpɑrtˈmɛntəˌlaɪzd/ /ˌkʌmpɑrtˈmɛntəˌlaɪzd/

Chia ngăn, phân loại, tách biệt.

Cô ấy chia tách công việc và cuộc sống gia đình ra riêng, để đảm bảo không mang căng thẳng từ công việc về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "information" - Thông tin, dữ liệu.
/ˌɪnfəˈmeɪʃən/ /ˌɪnfəɹˈmeɪʃən/

Thông tin, dữ liệu.

Thông tin về thời hạn của dự án đã giúp tôi hết băn khoăn; giờ tôi biết cần phải hoàn thành những gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "marketing" - Tiếp thị, quảng bá.
/ˈmɑːrkɪtɪŋ/ /ˈmɑːrkətɪŋ/

Tiếp thị, quảng .

Chúng tôi dự định tiếp thị và bán một mẫu sản phẩm thân thiện với môi trường vào quý tới.