noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lần bị loại, số lần đánh hụt. An instance or the act of yielding nothing Ví dụ : "The batter had a rough game, with three strikeouts out of his four at-bats. " Người đánh bóng đã có một trận đấu khó khăn, với ba lần bị loại (đánh hụt bóng) trong bốn lượt đánh của mình. sport achievement negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lần đánh gậy trượt bóng, Số lần bị loại bằng strikeout. An instance or the act of striking out Ví dụ : "The pitcher recorded seven strikeouts in the game." Trong trận đấu, vận động viên ném bóng đó đã có bảy lần đánh gậy trượt bóng thành công (khiến đối thủ bị loại). sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch bỏ. (wordprocessing) Cancellation of a portion of text by crossing it out without deleting it; strikethrough. Ví dụ : "The teacher used strikeouts to show the words I misspelled in my essay, instead of deleting them completely. " Giáo viên dùng cách gạch bỏ những từ em viết sai chính tả trong bài luận, thay vì xóa hẳn chúng đi. computing writing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc