noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận thua trắng, sự thất bại hoàn toàn. An instance or the act of yielding nothing Ví dụ : "The baseball player's strikeout ended the inning, leaving runners stranded on base. " Cú thua trắng của vận động viên bóng chày đã kết thúc hiệp đấu, khiến các vận động viên chạy bị kẹt lại ở các vị trí trên sân. sport achievement outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trực tiếp, Sự đánh trượt. An instance or the act of striking out Ví dụ : "The pitcher recorded seven strikeouts in the game." Trong trận đấu, vận động viên ném bóng đã có bảy lần loại đối thủ trực tiếp/bảy lần khiến đối thủ đánh trượt bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch bỏ, kiểu gạch ngang. (wordprocessing) Cancellation of a portion of text by crossing it out without deleting it; strikethrough. Ví dụ : "The teacher used a red pen to mark the student's error with a single strikeout instead of completely erasing it. " Giáo viên dùng bút đỏ để đánh dấu lỗi của học sinh bằng cách gạch ngang một đường thay vì tẩy xóa hoàn toàn. computing writing technology word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch bỏ, bỏ gạch. (textprocessing) To cancel a portion of text by crossing it out without deleting it; strikethrough. Ví dụ : "The teacher asked me to strikeout the wrong answer and write the correct one next to it. " Cô giáo yêu cầu em gạch bỏ câu trả lời sai và viết câu trả lời đúng kế bên. technology computing writing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc