Hình nền cho strikeout
BeDict Logo

strikeout

/ˈstraɪkaʊt/

Định nghĩa

noun

Trận thua trắng, sự thất bại hoàn toàn.

Ví dụ :

thua trắng của vận động viên bóng chày đã kết thúc hiệp đấu, khiến các vận động viên chạy bị kẹt lại ở các vị trí trên sân.
noun

Gạch bỏ, kiểu gạch ngang.

Ví dụ :

Giáo viên dùng bút đỏ để đánh dấu lỗi của học sinh bằng cách gạch ngang một đường thay vì tẩy xóa hoàn toàn.